Anh - Việt
cứu khổ
Động từ
cứu khổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Giúp chúng sinh thoát khỏi đau khổ, theo quan niệm Phật giáo.
佛教中指帮助众生脱离苦难。
Giúp chúng sinh thoát khỏi đau khổ, theo quan niệm Phật giáo.
Ví dụ
寺庙组织活动,为穷人救苦。【】Nhà chùa tổ chức hoạt động cứu khổ cho người nghèo.
人们相信菩萨总是救苦众生。【】Bồ Tát được tin là luôn cứu khổ chúng sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cứu khổ (Verb)
Danh từ + cứu khổcứu khổ + Giới từcứu khổ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
救苦的宏愿 hạnh nguyện cứu khổ | 许多人敬仰这位菩萨救苦的宏愿。 Hạnh nguyện cứu khổ của vị Bồ Tát được nhiều người kính ngưỡng. |