Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửu kinh trong tiếng Trung

Cửu Kinh

Danh từ

Cửu Kinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) chín quyển sách căn bản của Nho giáo

九经

(từ cũ) chín quyển sách căn bản của Nho giáo

Ví dụ
学生们正在学习九经的内容。【】Các học sinh đang học cửu kinh một cách cẩn thận.
他没有读过九经吗?【】Anh ấy chưa đọc cửu kinh sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa