Anh - Việt
cựu lệ
Danh từ
cựu lệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quy lệ hoặc tập quán đã có từ trước, thường được xem là tiền lệ để làm theo.
从前沿用下来的规矩或惯例。
Quy lệ hoặc tập quán đã có từ trước, thường được xem là tiền lệ để làm theo.
Ví dụ
村里的许多旧例仍然受到村民尊重。【】Nhiều cựu lệ trong làng vẫn được người dân tôn trọng.
委员会决定在选负责人时不遵循旧规。【】Hội đồng quyết định không theo cựu lệ trong việc chọn người đứng đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cựu lệ (Noun)
cựu lệ + Tính từĐộng từ + cựu lệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
封建旧习 cựu lệ phong kiến | 一些封建旧习仍影响着这个地区的生活。 Một số cựu lệ phong kiến vẫn ảnh hưởng đến đời sống ở vùng này. |