Anh - Việt
cưu mang
Động từ
cưu mang (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho người gặp khó khăn ở nhờ và chăm sóc, giúp đỡ họ.
收留并照顾有困难的人。
Cho người gặp khó khăn ở nhờ và chăm sóc, giúp đỡ họ.
Ví dụ
她收留并照顾了一个无家可归的孩子。【】Cô ấy cưu mang một đứa trẻ không nơi nương tựa.
洪水过后,我家收留了她。【】Gia đình tôi cưu mang bà ấy sau trận lũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưu mang (Verb)
Từ đi kèm + cưu mangcưu mang + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被收留 được cưu mang | 小时候,他被一个善良的家庭收留。 Khi còn nhỏ, anh ấy được cưu mang bởi một gia đình tốt bụng. |