Anh - Việt
cửu nguyên
Danh từ
cửu nguyên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thế giới của người đã chết, theo quan niệm dân gian hoặc văn chương.
民间或文学中指死者所在的世界。
Thế giới của người đã chết, theo quan niệm dân gian hoặc văn chương.
Ví dụ
古人相信灵魂会回到九泉。【】Người xưa tin rằng linh hồn sẽ về cửu nguyên.
这首诗写的是已故母亲在阴间的故事。【】Bài thơ nói về người mẹ đã khuất ở cửu nguyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửu nguyên (Noun)
Danh từ + cửu nguyênĐộng từ + cửu nguyên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
九泉之地 chốn cửu nguyên | 古人相信九泉之地是灵魂居住的地方。 Người xưa tin rằng chốn cửu nguyên là nơi linh hồn cư ngụ. |
来世 nơi cửu nguyên | 她希望在来世与丈夫团聚。 Bà mong được đoàn tụ với chồng ở nơi cửu nguyên. |