Anh - Việt
cựu nho
Danh từ
cựu nho (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà nho thuộc lớp trước, được đào tạo theo Nho học truyền thống.
接受传统儒家教育的旧式儒生。
Nhà nho thuộc lớp trước, được đào tạo theo Nho học truyền thống.
Ví dụ
我祖父是一位旧儒,很擅长汉字。【】Ông tôi là một cựu nho, rất giỏi chữ Hán.
许多旧式儒生仍然过着简朴的生活。【】Nhiều cựu nho vẫn giữ nếp sống giản dị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cựu nho (Noun)
Số lượng + cựu nhocựu nho + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧式儒生们 các cựu nho | 旧式儒生通常接受儒家经典教育。 Các cựu nho thường được đào tạo bằng kinh điển Nho giáo. |