Anh - Việt
cửu phẩm
Danh từ
cửu phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cấp bậc thấp nhất trong hệ thống chín phẩm hàm quan lại thời phong kiến.
封建官员九个品级中最低的一级。
Cấp bậc thấp nhất trong hệ thống chín phẩm hàm quan lại thời phong kiến.
Ví dụ
我祖父曾在县里担任九品官。【】Ông nội tôi từng làm quan cửu phẩm ở huyện.
九品是封建时代最低的官阶。【】Cửu phẩm là cấp quan thấp nhất thời phong kiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửu phẩm (Noun)
Danh từ + cửu phẩm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
九品官 quan cửu phẩm | 他曾在当地担任九品官。 Ông từng làm quan cửu phẩm ở địa phương. |
九品官职 chức cửu phẩm | 这是朝廷中的一个九品官职。 Đây là một chức cửu phẩm trong triều đình. |
九品官衔 hàm cửu phẩm | 他多年效力后获授九品官衔。 Ông được ban hàm cửu phẩm sau nhiều năm phục vụ. |