Anh - Việt

Bản dịch của từ Cứu tế trong tiếng Trung

cứu tế

Động từ

cứu tế (Động từ)

Nghĩa 01 · [tổ chức xã hội] giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn

救助需要帮助的人

[tổ chức xã hội] giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn

Ví dụ
政府救济了洪水受灾的村民。【】Chính phủ cứu tế những người dân bị lũ lụt.
他们没有救助受伤的老人吗?【】Họ không cứu tế ông già bị thương sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh