Anh - Việt
cựu thế giới
Danh từ
cựu thế giới (Danh từ)
Nghĩa 01 · thế giới cũ
旧世界
thế giới cũ
Ví dụ
旧世界包括欧洲、亚洲和非洲。【】Theo sách, cựu thế giới gồm châu Âu, châu Á và châu Phi.
美洲不属于旧世界。【】Châu Mỹ không thuộc cựu thế giới theo cách gọi lịch sử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa