Anh - Việt
cừu thị
Động từ
cừu thị (Động từ)
Nghĩa 01 · Coi và đối xử với ai như kẻ thù.
把某人看作敌人并怀有敌意。
Coi và đối xử với ai như kẻ thù.
Ví dụ
两家因土地纠纷而互相仇视。【】Hai gia đình cừu thị nhau vì tranh chấp đất.
他仍然把以前的邻居视为敌人。【】Ông ấy vẫn cừu thị người hàng xóm cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cừu thị (Verb)
Từ đi kèm + cừu thịcừu thị + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被视为敌人 bị cừu thị | 这个少数群体曾被社会视为敌人。 Nhóm thiểu số này từng bị cừu thị trong xã hội. |