ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cứu thoát
Giải thoát, cứu khỏi nguy hiểm hoặc tình trạng khó khăn; giúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm, tai họa.
拯救
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa