Anh - Việt
cừu thù
Tính từ
cừu thù (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có mối thù hằn sâu sắc với nhau.
彼此有深仇大恨的。
Có mối thù hằn sâu sắc với nhau.
Ví dụ
这两个家庭多年来一直互相敌对。【】Hai gia đình cừu thù nhau từ nhiều năm trước.
这两个团体曾经彼此结仇,但现在和好了。【】Hai nhóm từng cừu thù nhưng giờ đã làm hòa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cừu thù (Adjective)
Danh từ + cừu thùcừu thù + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
敌对的双方 hai bên cừu thù | 敌对的双方同意停火。 Hai bên cừu thù đã đồng ý ngừng bắn. |
两个敌对国家 hai nước cừu thù | 这两个敌对国家恢复了外交关系。 Hai nước cừu thù đã nối lại quan hệ ngoại giao. |
世仇家族 gia tộc cừu thù | 这两个世仇家族终于和解了。 Hai gia tộc cừu thù cuối cùng đã làm hòa. |
敌对势力 thế lực cừu thù | 他们不得不面对敌对势力。 Họ phải đối mặt với các thế lực cừu thù. |