Anh - Việt
cưu
Động từ
cưu (Động từ)
Nghĩa 01 · Mang, đeo trên lưng hoặc trên vai (cách nói cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại).
背在背上或扛在肩上。
Mang, đeo trên lưng hoặc trên vai (cách nói cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại).
Ví dụ
她把小孙子背在背上穿过田野。【】Bà cưu đứa cháu nhỏ trên lưng đi qua cánh đồng.
他把沉重的麻袋扛在肩上就走了。【】Anh ấy cưu chiếc bao tải nặng trên vai rồi bước đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưu (Verb)
Danh từ + cưucưu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同情心 lòng cưu mang | 这里的人们以乐善好施而闻名。 Người dân nơi đây nổi tiếng với lòng cưu mang. |