Anh - Việt

Bản dịch của từ Cừu trong tiếng Trung

cừu

Danh từ

cừu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài vật nuôi có lông dày, được nuôi để lấy thịt và len.

一种毛厚的家畜,饲养来获取肉和羊毛。

Loài vật nuôi có lông dày, được nuôi để lấy thịt và len.

Ví dụ
这个农场养了很多羊。【】Trang trại này nuôi rất nhiều cừu.
春天,人们给羊剪毛。【】Mùa xuân, người ta cắt lông cừu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dụng cụ thể dục có dạng thấp, dùng để tập nhảy qua.

一种较低的体操器械,用来练习跳越。

Dụng cụ thể dục có dạng thấp, dùng để tập nhảy qua.

Ví dụ
她在体育课上练习跳过跳箱。【】Cô ấy tập nhảy qua cừu trong giờ thể dục.
教练把跳箱放在健身房中间。【】Huấn luyện viên đặt cừu ở giữa phòng tập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cừu (Noun)

Danh từ + cừuĐộng từ + cừu
Kết hợp từ của cừu
Collocation
Ví dụ

一群羊

đàn cừu

一群羊正在田野里吃草。

Một đàn cừu đang gặm cỏ ngoài đồng.

羊毛

lông cừu

这件毛衣是用羊毛制成的。

Chiếc áo này được làm từ lông cừu.

Video ngữ cảnh