Anh - Việt
cửu
Danh từ
cửu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bậc thứ chín, thường nói tắt trong cụm cửu phẩm của hệ thống phẩm trật phong kiến.
封建品级制度中的第九等,常见于“九品”。
Bậc thứ chín, thường nói tắt trong cụm cửu phẩm của hệ thống phẩm trật phong kiến.
Ví dụ
他在当地只是一个九品官。【】Ông ấy chỉ là một quan cửu phẩm ở địa phương.
九品在旧时官僚制度中属于低级别。【】Cửu phẩm là bậc thấp trong hệ thống quan lại xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Yếu tố chỉ số chín trong tên các quân bài tổ tôm, như cửu vạn, cửu sách và cửu văn.
祖三牌中表示数字九的牌名部分,如九万、九索、九文。
Yếu tố chỉ số chín trong tên các quân bài tổ tôm, như cửu vạn, cửu sách và cửu văn.
Ví dụ
他在祖三牌局中打出了九万。【】Anh ấy đánh cửu vạn trong ván tổ tôm.
我正等着九索来和这一局。【】Tôi đang chờ cửu sách để ù ván này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửu (Noun)
Danh từ + cửu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
九品 cửu phẩm | 他曾在朝廷中任九品官。 Ông từng giữ chức cửu phẩm trong triều đình. |
九文 cửu văn | 他打出了九文。 Anh ấy đánh quân cửu văn xuống bàn. |
九索 cửu sách | 九索在牌排的末尾。 Quân cửu sách nằm ở cuối hàng bài. |
九萬 cửu vạn | 我刚摸到一张九万。 Tôi vừa bốc được quân cửu vạn. |