Anh - Việt
cữu
Danh từ
cữu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quan tài đựng thi hài người đã mất, thường dùng trong cụm từ linh cữu.
装有遗体的棺材。
Quan tài đựng thi hài người đã mất, thường dùng trong cụm từ linh cữu.
Ví dụ
灵柩被运回老家安葬。【】Linh cữu được đưa về quê an táng.
亲人围在灵柩旁告别。【】Mọi người quỳ bên cữu để tiễn biệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cữu (Noun)
Danh từ + cữuĐộng từ + cữu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
灵柩 linh cữu | 家人把灵柩放在屋子中央,让亲属前来吊唁。 Gia đình đặt linh cữu ở giữa nhà để người thân đến viếng. |