Anh - Việt
cứu
Động từ
cứu (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho thoát khỏi mối đe doạ sự an toàn hoặc sự sống còn
拯救
làm cho thoát khỏi mối đe doạ sự an toàn hoặc sự sống còn
Ví dụ
消防员成功救出了被困的人。【】Lính cứu hỏa đã cứu người bị kẹt thành công.
她不能救那个溺水的孩子吗?【】Cô ấy có thể cứu đứa trẻ đang đuối nước không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y
艾灸
chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y
Ví dụ
他用艾灸来救她的疼痛。【】Anh ấy dùng cứu để giảm đau cho cô ấy.
你不救你的肩膀吗?【】Bạn không cứu vai của mình sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa