Anh - Việt

Bản dịch của từ Cựu trào trong tiếng Trung

cựu trào

Danh từ

cựu trào (Danh từ)

Nghĩa 01 · Triều đại hoặc chính quyền đã tồn tại trước và đã bị thay thế.

已被新朝代或新政权取代的旧朝廷或旧政权。

Triều đại hoặc chính quyền đã tồn tại trước và đã bị thay thế.

Ví dụ
新朝代登基后,一些旧朝的官员仍被留任。【】Một số quan lại cựu trào vẫn được giữ lại sau khi triều đại mới lên ngôi.
这本书讲述了旧政权的覆灭。【】Cuốn sách kể về sự sụp đổ của cựu trào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cựu trào (Noun)

Danh từ + cựu tràoĐộng từ + cựu trào
Kết hợp từ của cựu trào
Collocation
Ví dụ

旧政权的残余势力

tàn dư cựu trào

旧政权的残余势力在一些地区仍有影响。

Tàn dư cựu trào vẫn còn ảnh hưởng ở một số nơi.

旧政权的官员

quan lại cựu trào

许多旧政权的官员离开了首都。

Nhiều quan lại cựu trào đã rời khỏi thủ đô.

旧政权的势力

thế lực cựu trào

旧政权的势力试图反抗新政府。

Thế lực cựu trào tìm cách chống lại chính quyền mới.