Anh - Việt

Bản dịch của từ Cựu tri trong tiếng Trung

cựu tri

Danh từ

cựu tri (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người quen biết từ lâu, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng.

旧相识;老朋友,常用于书面语。

Người quen biết từ lâu, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng.

Ví dụ
在异乡,他重逢了一位旧相识。【】Giữa chốn tha hương, ông gặp lại một cựu tri.
她邀请了几位老相识来参加下午茶。【】Bà mời vài cựu tri đến dự buổi trà chiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cựu tri (Noun)

cựu tri + Giới từĐộng từ + cựu tri
Kết hợp từ của cựu tri
Collocation
Ví dụ

儿时的相识

cựu tri từ thuở thiếu thời

他是我父亲儿时的一位相识。

Ông ấy là một cựu tri từ thuở thiếu thời của cha tôi.

Video ngữ cảnh