Anh - Việt
cứu trợ
Động từ
cứu trợ (Động từ)
Nghĩa 01 · như cứu giúp
救助
như cứu giúp
Ví dụ
洪水后,政府救助了三百个家庭。【】Chính phủ cứu trợ 300 gia đình sau trận lũ.
这家慈善机构没有救助受伤的工人。【】Tổ chức từ thiện không cứu trợ công nhân bị thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cứu trợ (Verb)
ADVERBNOUNPHRASES
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cứu trợ tận nơi | |
cứu trợ kịp thời | |
cứu trợ khẩn cấp |