Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửu trùng trong tiếng Trung

cửu trùng

Danh từ

cửu trùng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chín tầng trời cao theo quan niệm xưa.

古人所说的九层高天。

Chín tầng trời cao theo quan niệm xưa.

Ví dụ
古人相信神灵住在九重天。【】Người xưa tin rằng thần linh sống trên cửu trùng.
鸟鸣声仿佛从九重天飘下来。【】Tiếng chim như bay vọng từ cửu trùng xuống.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vua hoặc nơi ở của vua, dùng trong văn chương cổ.

指皇帝或皇宫,常用于古文。

Vua hoặc nơi ở của vua, dùng trong văn chương cổ.

Ví dụ
他向皇帝上书,请求减税。【】Ông dâng sớ lên cửu trùng để xin giảm thuế.
胜利的消息很快传到了朝廷。【】Tin chiến thắng nhanh chóng truyền về cửu trùng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cửu trùng (Noun)

Danh từ + cửu trùngcửu trùng + Danh từĐộng từ + cửu trùng
Kết hợp từ của cửu trùng
Collocation
Ví dụ

朝廷

chốn cửu trùng

他被召到朝廷商议国事。

Ông được triệu vào chốn cửu trùng để bàn việc nước.

宫门

cửa cửu trùng

使团在宫门前停下。

Đoàn sứ giả dừng lại trước cửa cửu trùng.

陛下

đấng cửu trùng

百姓敬仰陛下。

Muôn dân kính phục đấng cửu trùng.