Anh - Việt
cửu tuyền
Danh từ
cửu tuyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · (Từ cũ) cõi của người chết; âm phủ.
(旧)死者所在的阴间。
(Từ cũ) cõi của người chết; âm phủ.
Ví dụ
古人相信死者会前往九泉。【】Người xưa tin rằng người chết sẽ về cửu tuyền.
他希望在阴间再见到妻子。【】Ông mong gặp lại vợ mình ở cửu tuyền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửu tuyền (Noun)
Danh từ + cửu tuyềnGiới từ + cửu tuyềnĐộng từ + cửu tuyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
亡者的世界 nơi cửu tuyền | 传说中,灵魂会来到亡者的世界。 Theo truyền thuyết, linh hồn sẽ đến nơi cửu tuyền. |
在阴间的亲人 người thân ở cửu tuyền | 他相信在阴间的亲人仍一直守护着他。 Anh tin rằng người thân ở cửu tuyền vẫn luôn dõi theo mình. |