Anh - Việt
Cựu Ước
Danh từ
Cựu Ước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần đầu của Kinh Thánh Ki-tô giáo, gồm các sách có trước thời Chúa Giê-su; phân biệt với Tân Ước.
基督教《圣经》的前半部分,记载耶稣出生前的经典;与《新约》相对。
Phần đầu của Kinh Thánh Ki-tô giáo, gồm các sách có trước thời Chúa Giê-su; phân biệt với Tân Ước.
Ví dụ
我读了《旧约》里的一个故事。【】Tôi đọc một câu chuyện trong Cựu Ước.
《旧约》中有许多关于先知的书。【】Cựu Ước có nhiều sách về các ngôn sứ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Cựu Ước (Noun)
Danh từ + cựu ướcGiới từ + cựu ước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧约书卷 sách cựu ước | 许多旧约书卷是用希伯来语写成的。 Nhiều sách cựu ước được viết bằng tiếng Hê-bơ-rơ. |
旧约故事 câu chuyện cựu ước | 老师给学生讲了一个旧约故事。 Giáo viên kể một câu chuyện cựu ước cho học sinh. |
旧约预言 lời tiên tri trong cựu ước | 他正在研究旧约预言。 Ông đang nghiên cứu các lời tiên tri trong cựu ước. |
旧约人物 nhân vật cựu ước | 摩西是一位重要的旧约人物。 Môi-se là một nhân vật cựu ước quan trọng. |