Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửu vạn trong tiếng Trung

cửu vạn

Danh từ

cửu vạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · con bài trong cỗ bài tổ tôm, có vẽ hình người phu khuân vác; dùng để chỉ người chuyên làm nghề khuân vác thuê hoặc làm những việc nặng nhọc

搬运工

con bài trong cỗ bài tổ tôm, có vẽ hình người phu khuân vác; dùng để chỉ người chuyên làm nghề khuân vác thuê hoặc làm những việc nặng nhọc

Ví dụ
码头上的搬运工很忙碌。【】Cửu vạn làm việc chăm chỉ ở bến cảng.
他不是码头工人。【】Anh ấy không phải là cửu vạn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh