Anh - Việt
cứu viện
Động từ
cứu viện (Động từ)
Nghĩa 01 · đến giúp sức cho một bộ phận khác đang bị uy hiếp trong chiến đấu
支援
đến giúp sức cho một bộ phận khác đang bị uy hiếp trong chiến đấu
Ví dụ
军队迅速前来救援受困的村庄。【】Quân đội nhanh chóng đến cứu viện làng bị mắc kẹt.
他们没有增援我们的部队。【】Họ không cứu viện lực lượng của chúng tôi trong trận chiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa