Anh - Việt

Bản dịch của từ Cy trong tiếng Trung

cy

Động từDanh từ

cy (Động từ)

Nghĩa 01 · Viết tắt của “cycle”, nghĩa là vòng/lần chu trình; dùng để chỉ việc lặp lại theo chu kỳ hoặc một vòng công việc/hoạt động.

循环

Viết tắt của “cycle”, nghĩa là vòng/lần chu trình; dùng để chỉ việc lặp lại theo chu kỳ hoặc một vòng công việc/hoạt động.

Ví dụ
我们的团队每周循环一次社区募捐活动。【】Nhóm tôi cy qua ba hoạt động cộng đồng mỗi tuần.
我们不重复同一个志愿任务两次。【】Chúng tôi không cy cùng việc thiện hai lần.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

cy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một chu kỳ, đặc biệt là một vòng thời gian lặp lại theo năm (một vòng/chu kỳ nhiều năm).

周期,特别是年份的循环

Một chu kỳ, đặc biệt là một vòng thời gian lặp lại theo năm (một vòng/chu kỳ nhiều năm).

Ví dụ
这个社会周期每五年重复一次。【】cy này lặp lại mỗi năm năm trong xã hội.
这个社会时期不是一年周期。【】cy này không chỉ kéo dài một năm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh