ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đ
[đọc là ''đê''; đánh vần là ''đờ''] con chữ thứ bảy của bảng chữ cái chữ quốc ngữ
越南字母「đ」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồng [viết tắt]
越南盾