Anh - Việt

Bản dịch của từ Da bánh mật trong tiếng Trung

da bánh mật

Danh từ

da bánh mật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Làn da có màu nâu vàng khỏe khoắn, thường được xem là đẹp.

呈健康棕黄色的肤色,通常被认为很有魅力。

Làn da có màu nâu vàng khỏe khoắn, thường được xem là đẹp.

Ví dụ
她有健康的小麦色皮肤。【】Cô ấy có làn da bánh mật rất khỏe khoắn.
她的古铜色皮肤让她看起来更有活力。【】Da bánh mật khiến cô trông năng động hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của da bánh mật (Noun)

Danh từ + da bánh mậtda bánh mật + Tính từĐộng từ + da bánh mật
Kết hợp từ của da bánh mật
Collocation
Ví dụ

古铜色的肤色

làn da bánh mật

她有一副漂亮的古铜色肤色。

Cô ấy có làn da bánh mật rất đẹp.

晒成古铜色的肤色

nước da bánh mật

她晒成古铜色的肤色看起来很健康。

Nước da bánh mật của cô ấy trông rất khỏe khoắn.