ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đá bọt
Đá do núi lửa phun ra, có rất nhiều lỗ hổng, xốp và nhẹ, có thể nổi trên mặt nước
浮石
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa