Anh - Việt
dã ca
Danh từ
dã ca (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài ca miêu tả cảnh vật hoặc cuộc sống ở vùng nông thôn.
描写乡村景色或生活的歌曲。
Bài ca miêu tả cảnh vật hoặc cuộc sống ở vùng nông thôn.
Ví dụ
这首田园歌曲让人想起日落时的稻田。【】Bài dã ca này gợi lên cảnh đồng lúa lúc hoàng hôn.
歌手演唱了一首关于宁静乡村生活的乡村歌曲。【】Ca sĩ cất lên một khúc dã ca về cuộc sống thanh bình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dã ca (Noun)
Danh từ + dã cadã ca + Tính từĐộng từ + dã ca
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
田园歌曲集 tuyển tập dã ca | 图书馆收藏了一部十九世纪的田园歌曲集。 Thư viện đang lưu giữ một tuyển tập dã ca từ thế kỷ XIX. |