Anh - Việt
dạ cá
Danh từ
dạ cá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Túi nhỏ hình giống dạ dày cá, ngày xưa thường dắt ở thắt lưng.
旧时系在腰间的小袋,形状像鱼胃。
Túi nhỏ hình giống dạ dày cá, ngày xưa thường dắt ở thắt lưng.
Ví dụ
过去,我祖父常把一个腰袋系在腰间。【】Ngày xưa, ông tôi thường dắt dạ cá ở thắt lưng.
这个小腰袋用来装钱和零碎物品。【】Chiếc dạ cá nhỏ dùng để đựng tiền và đồ lặt vặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ cá (Noun)
Số lượng + dạ cádạ cá + Danh từdạ cá + Từ đi kèmdạ cá + Động từĐộng từ + dạ cá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个腰袋 chiếc dạ cá | 他腰间带着一个腰袋。 Ông ấy mang một chiếc dạ cá bên hông. |