Anh - Việt
da chì
Danh từ
da chì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nước da xám tái, trông thiếu sức sống như người ốm.
灰白发青、显得病态的脸色。
Nước da xám tái, trông thiếu sức sống như người ốm.
Ví dụ
发烧后,她脸色灰白,还很疲惫。【】Sau cơn sốt, cô ấy có da chì và rất mệt.
他病态的苍白让大家很担心。【】Da chì của ông ấy khiến mọi người lo lắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da chì (Noun)
Danh từ + da chì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铅灰色的脸色 nước da chì | 高烧好几天后,他的脸色铅灰。 Sau nhiều ngày sốt cao, anh ấy có nước da chì. |
病态的苍白脸色 làn da chì | 她走出房间时,脸色病态地苍白。 Cô ấy bước ra khỏi phòng với làn da chì. |