Anh - Việt

Bản dịch của từ Dã chiến trong tiếng Trung

dã chiến

Động từTính từ

dã chiến (Động từ)

Nghĩa 01 · Đánh nhau cơ động, không theo chiến tuyến cố định, chủ yếu diễn ra trên địa bàn ngoài thành phố.

不设固定战线、机动灵活地作战。

Đánh nhau cơ động, không theo chiến tuyến cố định, chủ yếu diễn ra trên địa bàn ngoài thành phố.

Ví dụ
士兵不断机动作战,很少固定驻扎。【】Bộ đội dã chiến liên tục, ít khi đóng quân cố định.
军队在山区进行机动作战训练。【】Quân đội tập dã chiến ở vùng núi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dã chiến (Verb)

Danh từ + dã chiếnĐộng từ + dã chiến
Kết hợp từ của dã chiến
Collocation
Ví dụ

机动战术

chiến thuật dã chiến

军队采用机动战术以避免被伏击。

Quân đội áp dụng chiến thuật dã chiến để tránh bị phục kích.

dã chiến (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về quân đội đang chiến đấu ngoài mặt trận, không đóng ở một nơi cố định.

用于野外或战地、不固定在一处的(军事用途)。

Thuộc về quân đội đang chiến đấu ngoài mặt trận, không đóng ở một nơi cố định.

Ví dụ
军队刚把一座新的战地医院运到边境地区。【】Quân đội vừa đưa bệnh viện dã chiến mới vào vùng biên.
野战营地在天黑前迅速搭建完成。【】Trại dã chiến được dựng nhanh trước khi trời tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dã chiến (Adjective)

Danh từ + dã chiến
Kết hợp từ của dã chiến
Collocation
Ví dụ

野战医院

bệnh viện dã chiến

战斗结束后立即搭建了一座野战医院。

Bệnh viện dã chiến được dựng ngay sau trận đánh.

野战部队

lực lượng dã chiến

野战部队黎明时向北推进。

Lực lượng dã chiến tiến về phía bắc lúc rạng sáng.

野战营地

doanh trại dã chiến

野战营地建在河岸边。

Doanh trại dã chiến được dựng bên bờ sông.

野战厨房

bếp dã chiến

士兵们在森林里的野战厨房做饭。

Bộ đội nấu cơm tại bếp dã chiến giữa rừng.

Video ngữ cảnh