Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạ cỏ trong tiếng Trung

dạ cỏ

Danh từ

dạ cỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngăn đầu tiên và lớn nhất trong dạ dày của động vật nhai lại, nơi thức ăn được chứa và lên men.

反刍动物胃的第一且最大的胃室,食物在此储存并发酵。

Ngăn đầu tiên và lớn nhất trong dạ dày của động vật nhai lại, nơi thức ăn được chứa và lên men.

Ví dụ
牛的瘤胃里有许多帮助消化青草的细菌。【】Dạ cỏ của bò chứa nhiều vi khuẩn giúp tiêu hóa cỏ.
食物会先留在瘤胃中,再进入其他胃室。【】Thức ăn được giữ trong dạ cỏ trước khi chuyển sang các ngăn khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạ cỏ (Noun)

Danh từ + dạ cỏdạ cỏ + Danh từdạ cỏ + Giới từdạ cỏ + Động từ
Kết hợp từ của dạ cỏ
Collocation
Ví dụ

瘤胃微生物

vi sinh vật dạ cỏ

瘤胃微生物有助于分解食物中的纤维。

Vi sinh vật dạ cỏ giúp phân hủy chất xơ trong thức ăn.

瘤胃微生物群

hệ vi sinh vật dạ cỏ

饮食会影响瘤胃微生物群。

Chế độ ăn có thể ảnh hưởng đến hệ vi sinh vật dạ cỏ.