Anh - Việt
da cóc
Danh từ
da cóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Da sần sùi, lồi lõm, không nhẵn như da con cóc.
像蟾蜍皮一样粗糙、凹凸不平的皮肤。
Da sần sùi, lồi lõm, không nhẵn như da con cóc.
Ví dụ
他脸上粗糙凹凸的皮肤让他看起来更老。【】Da cóc trên mặt làm anh ấy trông già hơn.
她担心自己脸颊两侧凹凸不平的皮肤。【】Cô ấy lo vì da cóc ở hai bên má.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da cóc (Noun)
da cóc + Giới từda cóc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手臂上凹凸不平的皮肤 da cóc ở cánh tay | 这个男孩从小手臂上的皮肤就凹凸不平。 Cậu bé có da cóc ở cánh tay từ nhỏ. |
由过敏反应引起的凹凸不平的皮肤 da cóc do dị ứng | 由过敏反应引起的凹凸不平的皮肤,常在使用新产品后出现。 Da cóc do dị ứng thường xuất hiện sau khi dùng sản phẩm mới. |