Anh - Việt
dạ con
Danh từ
dạ con (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan sinh sản bên trong của phụ nữ và con cái động vật có vú, nơi thai nhi phát triển.
女性和雌性哺乳动物体内孕育胎儿的生殖器官。
Cơ quan sinh sản bên trong của phụ nữ và con cái động vật có vú, nơi thai nhi phát triển.
Ví dụ
胎儿在母亲的子宫里发育。【】Thai nhi phát triển trong dạ con của người mẹ.
医生用超声波检查了她的子宫。【】Bác sĩ kiểm tra dạ con bằng siêu âm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ con (Noun)
Danh từ + dạ conGiới từ + dạ conĐộng từ + dạ con
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
子宫内膜 niêm mạc dạ con | 子宫内膜会在月经周期中增厚。 Niêm mạc dạ con dày lên trong chu kỳ kinh nguyệt. |
子宫癌 ung thư dạ con | 医生正在检查她是否患有子宫癌。 Bác sĩ đang kiểm tra xem cô ấy có bị ung thư dạ con hay không. |