Anh - Việt
dạ cửa
Danh từ
dạ cửa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mặt dưới của phần ngang phía trên khung cửa.
门框上横档的底面。
Mặt dưới của phần ngang phía trên khung cửa.
Ví dụ
油漆工正在给门楣底面打磨,然后刷漆。【】Thợ đang chà nhám dạ cửa trước khi sơn.
一盏小灯安装在门洞顶的底面。【】Đèn nhỏ được lắp ở dạ cửa ra vào.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ cửa (Noun)
Danh từ + dạ cửadạ cửa + Giới từdạ cửa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
门楣底面高度 chiều cao dạ cửa | 门楣底面高度必须在图纸上明确标注。 Chiều cao dạ cửa phải được ghi rõ trên bản vẽ. |