ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Da cừu
Lớp da được thuộc từ da của con cừu, thường dùng làm vật liệu may quần áo, giày dép, hoặc các vật dụng khác; da cừu thuộc mềm, có lông mịn.
羊皮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa