Anh - Việt
đá dăm
Danh từ
đá dăm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đá được đập nhỏ thành các mảnh có kích thước khá đều, thường dùng làm đường hoặc trong xây dựng.
被破碎成大小较均匀的小石块,常用于筑路或建筑。
Đá được đập nhỏ thành các mảnh có kích thước khá đều, thường dùng làm đường hoặc trong xây dựng.
Ví dụ
他们在新路面上铺了碎石。【】Họ rải đá dăm lên mặt đường mới.
一辆卡车把道路骨料运到工地。【】Xe tải chở đá dăm đến công trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đá dăm (Noun)
Danh từ + đá dămĐộng từ + đá dămđá dăm + Tính từđá dăm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
碎石层 lớp đá dăm | 工人正在铺沥青前压实碎石层。 Công nhân đang lu lèn lớp đá dăm trước khi trải nhựa. |