Anh - Việt

Bản dịch của từ Da dâu trong tiếng Trung

da dâu

Danh từ

da dâu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Màu đỏ sẫm, giống màu quả dâu chín.

像成熟桑葚一样的深红色。

Màu đỏ sẫm, giống màu quả dâu chín.

Ví dụ
她在婚礼上穿了一件深红色的奥黛。【】Cô ấy mặc áo dài màu da dâu trong lễ cưới.
我选了桑葚红色口红,因为看起来更优雅。【】Tôi chọn màu son da dâu vì trông sang hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của da dâu (Noun)

Danh từ + da dâuda dâu + Danh từ
Kết hợp từ của da dâu
Collocation
Ví dụ

桑葚红

màu da dâu

她为客厅的墙选择了桑葚红。

Cô ấy chọn màu da dâu cho bức tường phòng khách.