Anh - Việt
da dầu
Danh từ
da dầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại da tiết nhiều dầu, thường bóng và dễ bị mụn.
油脂分泌较多、容易发亮和长痘的皮肤。
Loại da tiết nhiều dầu, thường bóng và dễ bị mụn.
Ví dụ
我的油性皮肤中午常常变得油光发亮。【】Da dầu của tôi thường bóng lên vào buổi trưa.
你应该选择适合油性皮肤的洁面产品。【】Bạn nên chọn sữa rửa mặt dành cho da dầu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da dầu (Noun)
Danh từ + da dầuda dầu + Giới từda dầu + Tính từda dầu + Từ đi kèmĐộng từ + da dầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
油性皮肤的人 người có da dầu | 油性皮肤的人通常更喜欢凝胶保湿霜。 Người có da dầu thường thích kem dưỡng dạng gel. |