Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạ dày tuyến trong tiếng Trung

dạ dày tuyến

Danh từ

dạ dày tuyến (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần của dạ dày chim và một số động vật khác, có nhiều tuyến tiêu hoá

鸟类的腺胃,含有消化腺

phần của dạ dày chim và một số động vật khác, có nhiều tuyến tiêu hoá

Ví dụ
鸡的腺胃帮助消化谷物。【】Gà nuôi có dạ dày tuyến giúp tiêu hóa hạt.
腺胃不负责像砂囊那样研磨食物。【】Dạ dày tuyến không nghiền thức ăn như mề.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa