Anh - Việt
da dẻ
Danh từ
da dẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vẻ bề ngoài của làn da người, nói chung về màu sắc và tình trạng của da.
人的皮肤外观和状态,指整体的肤色与气色。
Vẻ bề ngoài của làn da người, nói chung về màu sắc và tình trạng của da.
Ví dụ
假期过后,她的肤色看起来更健康了。【】Sau kỳ nghỉ, cô ấy có da dẻ hồng hào hơn.
整天在户外工作让他的皮肤变黑了。【】Làm việc ngoài trời lâu ngày khiến da dẻ anh ấy sạm đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da dẻ (Noun)
Danh từ + da dẻda dẻ + Tính từĐộng từ + da dẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皮肤疾病 bệnh về da dẻ | 儿童常见皮肤问题。 Các bệnh về da dẻ thường gặp ở trẻ em. |
肤色 màu da dẻ | 每个人的肤色各不相同。 Màu da dẻ của mỗi người mỗi khác. |