Anh - Việt
dã dề
Tính từ
dã dề (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nhiều và dư dả, dùng thoải mái mà không phải dè sẻn.
很多而充裕,可以不吝惜地使用。
Nhiều và dư dả, dùng thoải mái mà không phải dè sẻn.
Ví dụ
他们钱财充裕,所以生活得很舒适。【】Nhà họ có tiền bạc dã dề nên sống rất thoải mái.
节日期间,全家吃得很丰盛。【】Ngày lễ, cả nhà ăn uống dã dề.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dã dề (Adjective)
Danh từ + dã dề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充裕的资金 tiền bạc dã dề | 由于生意兴隆,这家人有充裕的资金。 Nhờ kinh doanh thuận lợi, gia đình họ có tiền bạc dã dề. |
丰厚的财富 của cải dã dề | 他拥有丰厚的财富,却过着非常简朴的生活。 Ông ấy có của cải dã dề nhưng sống rất giản dị. |
充足的食物 thức ăn dã dề | 聚会上有充足的食物供大家享用。 Trong bữa tiệc có thức ăn dã dề cho mọi người. |
丰盛的宴席 rượu thịt dã dề | 婚礼当天,他们摆了丰盛的宴席招待宾客。 Ngày cưới, nhà họ bày rượu thịt dã dề để đãi khách. |