Anh - Việt
da đồi mồi
Danh từ
da đồi mồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng da có các đốm nâu, thường xuất hiện khi lớn tuổi hoặc do nắng.
皮肤上出现的褐色斑点,常见于老年或日晒后。
Tình trạng da có các đốm nâu, thường xuất hiện khi lớn tuổi hoặc do nắng.
Ví dụ
我奶奶的手背上有老年斑。【】Bà tôi có da đồi mồi ở mu bàn tay.
长期晒太阳后,老年斑通常会更明显。【】Da đồi mồi thường rõ hơn sau nhiều năm phơi nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da đồi mồi (Noun)
da đồi mồi + Giới từĐộng từ + da đồi mồi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手上的老年斑 da đồi mồi trên tay | 夏天,他手上的老年斑变得更明显。 Da đồi mồi trên tay của ông ấy trở nên rõ hơn vào mùa hè. |