Anh - Việt
đả động
Động từ
đả động (Động từ)
Nghĩa 01 · nói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động
提到,涉及
nói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
đả động
提到,涉及
nói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa