Anh - Việt
da đồng
Tính từ
da đồng (Tính từ)
Nghĩa 01 · màu vàng bóng như đồng
像抛光的铜一样的光亮黄色
màu vàng bóng như đồng
Ví dụ
兰去岘港旅行后,皮肤呈古铜色。【】Lan có làn da đồng sau chuyến đi biển ở Đà Nẵng.
尽管在户外踢足球,明的皮肤并不是古铜色。【】Minh không có làn da đồng dù chơi bóng ngoài trời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa