Anh - Việt

Bản dịch của từ Dã dượi trong tiếng Trung

dã dượi

Tính từ

dã dượi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất mệt, rã rời, gần như không còn sức.

非常疲惫,浑身无力。

Rất mệt, rã rời, gần như không còn sức.

Ví dụ
走了一整天路让我累得精疲力尽。【】Đi bộ cả ngày khiến tôi mệt dã dượi.
发烧后,她还是感到浑身无力。【】Sau cơn sốt, người cô vẫn dã dượi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dã dượi (Adjective)

Tính từ + dã dượidã dượi + Giới từ
Kết hợp từ của dã dượi
Collocation
Ví dụ

累得精疲力竭

mệt dã dượi

跑完马拉松后,他累得精疲力竭。

Sau khi chạy marathon, anh ấy mệt dã dượi.

Video ngữ cảnh