Anh - Việt
đá gà
Động từ
đá gà (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho có chuyện, không thật sự quan tâm
假装不关心而制造麻烦
làm cho có chuyện, không thật sự quan tâm
Ví dụ
他总是在会议上假装冷漠,实际上在闹事。【】Anh ấy luôn đá gà trong các cuộc họp, giả vờ không quan tâm.
她不想假装兴趣,所以没有在聚会上闹事。【】Cô ấy không đá gà ở bữa tiệc vì không muốn giả vờ quan tâm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa