Anh - Việt

Bản dịch của từ Da gà trong tiếng Trung

da gà

Danh từ

da gà (Danh từ)

Nghĩa 01 · da nổi những nốt mẩn nhỏ như da gà đã nhổ lông, thường vì gặp lạnh hoặc vì sợ đột ngột

鸡皮疙瘩

da nổi những nốt mẩn nhỏ như da gà đã nhổ lông, thường vì gặp lạnh hoặc vì sợ đột ngột

Ví dụ
Linh在学校听鬼故事时起了鸡皮疙瘩。【】Linh nổi da gà khi nghe câu chuyện ma ở trường.
Nam在六月站在外面没有起鸡皮疙瘩。【】Nam không nổi da gà khi đứng ngoài trời tháng Sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh